Quốc kỳ Mozambique
Ý nghĩa lá cờ
- Xanh lá — đất đai của Tổ quốc
- Đen — châu Phi
- Vàng — tài nguyên khoáng sản; tam giác đỏ — cuộc đấu tranh
- Quốc huy — ngôi sao, cuốn sách, chiếc cuốc và khẩu súng trường — giáo dục, nông nghiệp và quốc phòng
Căn cứ pháp lý: Constituição da República de Moçambique (2004), Artigo 13 (Símbolos nacionais) · Thông qua năm 1983
Điểm nổi bật
- 🏝️ Bãi biển sạch quần đảo Bazaruto
- 🐠 San hô và lặn ở Ấn Độ Dương
- 🎶 Nhạc và múa marrabenta rộn ràng
- 🦐 Hải sản dồi dào và piri-piri
- 🌴 Bờ biển dài rợp bóng dừa
Thông tin nhanh
- Khu vực
- Châu Phi · Đông Phi
- Dân số
- 35.631.653 người (2025)
- Diện tích
- 801.590 km²
- Thủ đô
- Maputo
- Ngôn ngữ
- Tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Makhuwa-Meetto
- Tiền tệ
- Metical Mozambique (MZN)
- Tổ chức
- Liên Hợp Quốc, Liên minh châu Phi
Quốc kỳ tương tự
Màu Liên Phi
Quốc gia láng giềng
Các nước giáp ranh trên đất liền, ước tính gần đúng từ đường viền bản đồ đơn giản hóa.
Nguồn dữ liệu
- Ý nghĩa lá cờ: Constituição da República de Moçambique (2004), Artigo 13 (Símbolos nacionais)
- Dân số: Population, total (SP.POP.TOTL), latest available value
- Diện tích: World countries in JSON, CSV, XML and YAML
- Tổ chức: Membership of Principal UN Organs
- Tổ chức: Member States