Quốc kỳ Slovakia
Ý nghĩa lá cờ
- Trắng, xanh dương, đỏ — bộ màu Liên Slav
- Thánh giá kép trên ba ngọn đồi — Kitô giáo và ba dãy núi Tatra, Fatra, Matra
Căn cứ pháp lý: Ústava Slovenskej republiky, čl. 8 · Zákon Národnej rady Slovenskej republiky č. 63/1993 Z. z. o štátnych symboloch Slovenskej republiky a ich používaní · Thông qua năm 1992
Điểm nổi bật
- 🏰 Lâu đài cổ vùng Carpathia
- ⛰️ Cảnh tuyệt đẹp của dãy Tatra
- 🏙️ Bratislava, thủ đô bên sông Danube
- ♨️ Suối nước nóng và hang động
- 🌲 Rừng và thiên nhiên trong lành
Thông tin nhanh
- Khu vực
- Châu Âu · Trung Âu
- Dân số
- 5.413.813 người (2025)
- Diện tích
- 49.037 km²
- Thủ đô
- Bratislava
- Ngôn ngữ
- Tiếng Slovak, tiếng Hungary
- Tiền tệ
- Euro (EUR)
- Tổ chức
- Liên Hợp Quốc, Liên minh châu Âu, Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương, Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
Quốc kỳ tương tự
Tam tài Slav
Quốc gia láng giềng
Các nước giáp ranh trên đất liền, ước tính gần đúng từ đường viền bản đồ đơn giản hóa.
Nguồn dữ liệu
- Ý nghĩa lá cờ: Ústava Slovenskej republiky, čl. 8 · Zákon Národnej rady Slovenskej republiky č. 63/1993 Z. z. o štátnych symboloch Slovenskej republiky a ich používaní
- Dân số: Population, total (SP.POP.TOTL), latest available value
- Diện tích: World countries in JSON, CSV, XML and YAML
- Tổ chức: Membership of Principal UN Organs
- Tổ chức: Member States of the European Union
- Tổ chức: What is NATO? Member countries
- Tổ chức: Members and partners