Quốc kỳ Nhật Bản

Quốc kỳ Nhật Bản

Ý nghĩa lá cờ

Căn cứ pháp lý: ⁨国旗及び国歌に関する法律(平成十一年法律第百二十七号)第一条・別記第一「日章旗の制式」⁩ · Thông qua năm 1999

Điểm nổi bật

Thông tin nhanh

Khu vực
Châu Á · Đông Á
Dân số
123.366.734 người (2025)
Diện tích
377.930 km²
Thủ đô
Tokyo
Ngôn ngữ
Tiếng Nhật
Tiền tệ
Yên Nhật (JPY)
Tổ chức
Liên Hợp Quốc, Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế

Quốc kỳ tương tự

Mặt trời và vòng tròn

Biểu tượng trong lịch sử (5)

Các huy hiệu và biểu tượng có trung tâm lịch sử nằm trong lãnh thổ ngày nay của quốc gia này.

Cờ bang & vùng miền (47)

Chơi trắc nghiệm quốc kỳ

Nguồn dữ liệu