Quốc kỳ Hy Lạp

Quốc kỳ Hy Lạp

Ý nghĩa lá cờ

Căn cứ pháp lý: ⁨Νόμος 851/1978 «Περί της Εθνικής Σημαίας, των Πολεμικών Σημαιών και του Διακριτικού Σήματος του Προέδρου της Δημοκρατίας» (ΦΕΚ Α΄ 233/22.12.1978)⁩ · Thông qua năm 1978

Điểm nổi bật

Thông tin nhanh

Khu vực
Châu Âu · Nam Âu
Dân số
10.413.962 người (2025)
Diện tích
131.990 km²
Thủ đô
Athens
Ngôn ngữ
Tiếng Hy Lạp, tiếng Anh
Tiền tệ
Euro (EUR)
Tổ chức
Liên Hợp Quốc, Liên minh châu Âu, Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương, Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế

Quốc kỳ tương tự

Xanh và trắng

Quốc gia láng giềng

Các nước giáp ranh trên đất liền, ước tính gần đúng từ đường viền bản đồ đơn giản hóa.

Biểu tượng trong lịch sử (2)

Các huy hiệu và biểu tượng có trung tâm lịch sử nằm trong lãnh thổ ngày nay của quốc gia này.

Chơi trắc nghiệm quốc kỳ

Nguồn dữ liệu